Từ: 扣眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扣眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòuyǎn] khuy áo; lỗ khuy; lỗ trên nút áo。套住纽扣的小孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
扣眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扣眼 Tìm thêm nội dung cho: 扣眼