Từ: 执拗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执拗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执拗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíniù] khăng khăng; cố chấp; gàn bướng; ngang bướng。固执任性,不听从别人的意见。
脾气执拗
tính khí ngang bướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拗

húc:húc đầu
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
ảo:mờ ảo
ấu:trái ấu
执拗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执拗 Tìm thêm nội dung cho: 执拗