Từ: 国统区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国统区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 统 • 区

Nghĩa của 国统区 trong tiếng Trung hiện đại:

[guótǒngqū] quốc thống khu (khu vực thống trị của chính phủ Quốc dân Đảng trong thời kỳ kháng Nhật và chiến tranh giải phóng)。抗日战争和解放战争时期称国民党政府统治的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống统:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
国统区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国统区 Tìm thêm nội dung cho: 国统区