Từ: 西风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西风 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīfēng] 1. gió tây; gió mùa thu。从西往东刮的风;指秋风。
2. thế lực suy tàn。比喻日趋没落的腐朽势力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
西风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西风 Tìm thêm nội dung cho: 西风