Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扰动 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǎodòng] nhiễu loạn; lộn xộn; náo động。动荡起伏。
明朝末年,农民纷纷起义,扰动及于全国。
cuối thời nhà Thanh, nông dân khởi nghĩa ở khắp nơi, làm náo động cả nước.
明朝末年,农民纷纷起义,扰动及于全国。
cuối thời nhà Thanh, nông dân khởi nghĩa ở khắp nơi, làm náo động cả nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰
| nhiễu | 扰: | quấy nhiễu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 扰动 Tìm thêm nội dung cho: 扰动
