Cao su chống va đập cửa

Từ: 承头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承头 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngtóu] dẫn đầu; chỉ dẫn; dẫn dắt; hướng dẫn; chỉ huy。领头的人;担当头面人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
承头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承头 Tìm thêm nội dung cho: 承头