Từ: 承认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承认 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngrèn] 1. thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận。表示肯定,同意,认可。
承认错误。
thừa nhận sai lầm.
2. công nhận (quốc gia mới, chính quyền mới)。国际上指肯定新国家、新政权的法律地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
承认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承认 Tìm thêm nội dung cho: 承认