Từ: 把子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎ·zi]
1. bó。把东西扎在一起的捆子。
秫秸把子
bó gốc cao lương

2. đám; lũ; bầy; nhóm; tốp (dùng cho 1 tốp người) 。人一群,一帮叫把子。
3. nhúm; chét (dùng cho vật dài, vừa đủ nắm trong tay)。一手抓起的数量。
4. tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)。用于某些抽象的事物。
加把子劲儿
cố gắng thêm tí nữa.
5. kết nghĩa。拜把子
6. bia; hồng tâm。同"靶子"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
把子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把子 Tìm thêm nội dung cho: 把子