Từ: 把守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把守 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎshǒu] gác; trông nom; trấn giữ (nơi xung yếu); canh gác; bảo vệ。守卫;看守(重要的地方)。
把守关口
trấn giữ cửa ải
大桥有卫兵把守
cây cầu lớn có vệ binh trấn giữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
把守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把守 Tìm thêm nội dung cho: 把守