Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 杆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān·zi] 1. cột; cọc; trụ。有一定用途的细长的木头或类似的东西(多直立在地上,上端较细)。
电线杆子
trụ dây điện.
2. bọn cướp; cướp。指结伙抢劫的土匪。
杆子头儿。
trùm băng cướp
[gǎn·zi]
quản; cán; báng; cần。(~儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
枪杆子。
báng súng.
电线杆子
trụ dây điện.
2. bọn cướp; cướp。指结伙抢劫的土匪。
杆子头儿。
trùm băng cướp
[gǎn·zi]
quản; cán; báng; cần。(~儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
枪杆子。
báng súng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 杆子 Tìm thêm nội dung cho: 杆子
