Từ: 怠惰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怠惰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怠惰 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiduò] lười biếng; biếng nhác; uể oải。懒惰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怠

đãi:đãi mạn (coi thường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

noạ:lại noạ (lười)
đoạ:đoạ lại (lười)
怠惰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怠惰 Tìm thêm nội dung cho: 怠惰