Từ: 把家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把家 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎjiā] quản gia; trông nom việc nhà. 把持管理家务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
把家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把家 Tìm thêm nội dung cho: 把家