Từ: 投亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuqīn] nương nhờ họ hàng; nương nhờ người thân。投靠亲戚。
投亲靠友
nương nhờ bạn bè người thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
投亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投亲 Tìm thêm nội dung cho: 投亲