Từ: 抓空儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓空儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓空儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuākòngr] tranh thủ thời gian; bớt chút thời giờ; tranh thủ lúc rảnh。抓工夫。
过两天我抓空儿去一趟。
qua mấy ngày tôi sẽ tranh thủ đi một chuyến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
抓空儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓空儿 Tìm thêm nội dung cho: 抓空儿