Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ ổ:
Nghĩa của 邬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄔)
[wū]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: Ô
họ Ô。姓。
[wū]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: Ô
họ Ô。姓。
Dị thể chữ 邬
鄔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 塢;
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;
坞 ổ
ổ, như "ổ chim, ổ ong" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;
坞 ổ
Nghĩa Trung Việt của từ 坞
Giản thể của chữ 塢.ổ, như "ổ chim, ổ ong" (gdhn)
Nghĩa của 坞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塢、隖)
[wù]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: Ổ
1. ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)。地势周围高而中央凹的地方。
山坞。
hốc núi.
花坞。
thung lũng hoa.
船坞。
lòng thuyền; ụ tàu; ụ thuyền.
2. ổ tác chiến phòng ngự。防御用的建筑物,小型的城堡。
[wù]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: Ổ
1. ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)。地势周围高而中央凹的地方。
山坞。
hốc núi.
花坞。
thung lũng hoa.
船坞。
lòng thuyền; ụ tàu; ụ thuyền.
2. ổ tác chiến phòng ngự。防御用的建筑物,小型的城堡。
Chữ gần giống với 坞:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坞
塢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 邬;
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1;
鄔 ổ
(Danh) Họ Ổ 鄔.
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1;
鄔 ổ
Nghĩa Trung Việt của từ 鄔
(Danh) Tên đất ngày xưa: (1) Ấp của nước Trịnh 鄭 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南. (2) Đất của nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu, nay ở Sơn Tây 山西.(Danh) Họ Ổ 鄔.
Tự hình:

Pinyin: wu4, gui1, kui2;
Việt bính: ngou3 ou3 wu2;
隖 ổ
Nghĩa Trung Việt của từ 隖
§ Cũng như ổ 塢.
ổ, như "ổ (chỗ đất lõm)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 坞;
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;
塢 ổ
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hựu trúc ổ ư Mi, cao hậu thất trượng, hiệu viết Vạn Tuế ổ 又築塢於郿, 高厚七丈, 號曰萬歲塢 (Đổng Trác truyện 董卓傳) Lại đắp lũy ở đất Mi, cao dày bảy trượng, gọi tên là lũy Vạn Tuế.
(Danh) Ụ, chỗ chung quanh cao, ở giữa thấp.
◎Như: san ổ 山塢 ụ núi, thuyền ổ 船塢 ụ đất bên bờ cho thuyền đậu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phương li liễu ổ, sạ xuất hoa phòng 方離柳塢, 乍出花房 (Đệ ngũ hồi) Vừa rời khóm liễu, đã tới buồng hoa.
(Danh) Thôn xóm.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ 前有毒蛇後猛虎, 溪行盡日無村塢 (Phát Lãng Trung 發閬中) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm.
ổ, như "ổ chim, ổ ong" (vhn)
ọ, như "ọ ẹ" (gdhn)
ủ, như "ủ rũ, ấp ủ; ủ phân" (gdhn)
ụ, như "đắp ụ, ụ súng" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;
塢 ổ
Nghĩa Trung Việt của từ 塢
(Danh) Lũy.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hựu trúc ổ ư Mi, cao hậu thất trượng, hiệu viết Vạn Tuế ổ 又築塢於郿, 高厚七丈, 號曰萬歲塢 (Đổng Trác truyện 董卓傳) Lại đắp lũy ở đất Mi, cao dày bảy trượng, gọi tên là lũy Vạn Tuế.
(Danh) Ụ, chỗ chung quanh cao, ở giữa thấp.
◎Như: san ổ 山塢 ụ núi, thuyền ổ 船塢 ụ đất bên bờ cho thuyền đậu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phương li liễu ổ, sạ xuất hoa phòng 方離柳塢, 乍出花房 (Đệ ngũ hồi) Vừa rời khóm liễu, đã tới buồng hoa.
(Danh) Thôn xóm.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ 前有毒蛇後猛虎, 溪行盡日無村塢 (Phát Lãng Trung 發閬中) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm.
ổ, như "ổ chim, ổ ong" (vhn)
ọ, như "ọ ẹ" (gdhn)
ủ, như "ủ rũ, ấp ủ; ủ phân" (gdhn)
ụ, như "đắp ụ, ụ súng" (gdhn)
Chữ gần giống với 塢:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Dịch ổ sang tiếng Trung hiện đại:
巢 《鸟的窝, 也称蜂、蚁等的窝。》ổ phỉ.匪巢。
孔眼 《小孔, 眼儿。》
窟 《 某种人聚集或聚居的场所。》
ổ phỉ.
窟匪。
老巢 《 鸟的老窝。比喻匪徒盘踞的地方。》
坞 《地势周围高而中央凹的地方。》
窝 《鸟兽、昆虫住的地方。》
ổ chó
狗窝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ổ
| ổ | 坞: | ổ chim, ổ ong |
| ổ | 塢: | ổ chim, ổ ong |
| ổ | 洿: | ổ (chỗ đất lõm) |
| ổ | 隖: | ổ (chỗ đất lõm) |

Tìm hình ảnh cho: ổ Tìm thêm nội dung cho: ổ
