Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ ổ:

邬 ổ坞 ổ鄔 ổ隖 ổ塢 ổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+90AC, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鄔;
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 邬

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 邬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄔)
[wū]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: Ô
họ Ô。姓。

Chữ gần giống với 邬:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 邬

,

Chữ gần giống 邬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邬 Tự hình chữ 邬 Tự hình chữ 邬 Tự hình chữ 邬

[]

U+575E, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塢;
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;


Nghĩa Trung Việt của từ 坞

Giản thể của chữ .
ổ, như "ổ chim, ổ ong" (gdhn)

Nghĩa của 坞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塢、隖)
[wù]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: Ổ
1. ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)。地势周围高而中央凹的地方。
山坞。
hốc núi.
花坞。
thung lũng hoa.
船坞。
lòng thuyền; ụ tàu; ụ thuyền.
2. ổ tác chiến phòng ngự。防御用的建筑物,小型的城堡。

Chữ gần giống với 坞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 坞

,

Chữ gần giống 坞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坞 Tự hình chữ 坞 Tự hình chữ 坞 Tự hình chữ 坞

[]

U+9114, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 鄔

(Danh) Tên đất ngày xưa: (1) Ấp của nước Trịnh thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam . (2) Đất của nhà Tấn thời Xuân Thu, nay ở Sơn Tây 西.

(Danh)
Họ .

Chữ gần giống với 鄔:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鄔

, ,

Chữ gần giống 鄔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔 Tự hình chữ 鄔

[]

U+9696, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4, gui1, kui2;
Việt bính: ngou3 ou3 wu2;


Nghĩa Trung Việt của từ 隖


§ Cũng như
.
ổ, như "ổ (chỗ đất lõm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隖:

, , , , , , 𨻫, 𨻬,

Dị thể chữ 隖

, 𬮻,

Chữ gần giống 隖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隖 Tự hình chữ 隖 Tự hình chữ 隖 Tự hình chữ 隖

[]

U+5862, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;


Nghĩa Trung Việt của từ 塢

(Danh) Lũy.
◇Hậu Hán Thư
: Hựu trúc ổ ư Mi, cao hậu thất trượng, hiệu viết Vạn Tuế ổ , , (Đổng Trác truyện ) Lại đắp lũy ở đất Mi, cao dày bảy trượng, gọi tên là lũy Vạn Tuế.

(Danh)
Ụ, chỗ chung quanh cao, ở giữa thấp.
◎Như: san ổ ụ núi, thuyền ổ ụ đất bên bờ cho thuyền đậu.
◇Hồng Lâu Mộng : Phương li liễu ổ, sạ xuất hoa phòng , (Đệ ngũ hồi) Vừa rời khóm liễu, đã tới buồng hoa.

(Danh)
Thôn xóm.
◇Đỗ Phủ : Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ , (Phát Lãng Trung ) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm.

ổ, như "ổ chim, ổ ong" (vhn)
ọ, như "ọ ẹ" (gdhn)
ủ, như "ủ rũ, ấp ủ; ủ phân" (gdhn)
ụ, như "đắp ụ, ụ súng" (gdhn)

Chữ gần giống với 塢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塢

, , , ,

Chữ gần giống 塢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塢 Tự hình chữ 塢 Tự hình chữ 塢 Tự hình chữ 塢

Dịch ổ sang tiếng Trung hiện đại:

《鸟的窝, 也称蜂、蚁等的窝。》ổ phỉ.
匪巢。
孔眼 《小孔, 眼儿。》
《 某种人聚集或聚居的场所。》
ổ phỉ.
窟匪。
老巢 《 鸟的老窝。比喻匪徒盘踞的地方。》
《地势周围高而中央凹的地方。》
《鸟兽、昆虫住的地方。》
ổ chó
狗窝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ổ

:ổ chim, ổ ong
:ổ chim, ổ ong
洿:ổ (chỗ đất lõm)
:ổ (chỗ đất lõm)
ổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ổ Tìm thêm nội dung cho: ổ