Từ: 丢卒保车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢卒保车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢卒保车 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūzúbǎojū] thí tốt giữ xe。象棋战术用语。比喻丢掉次要的,保住主要的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót:giờ chót
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
chụt: 
dút:nhút nhát
giốt:giôn giốt
rốt:rốt cuộc
sót:sót lại
sút:sa sút
thốt:thốt nhiên (chợt)
trót:trót lọt
trốt:trốt (gió lốc)
tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tột:tột cùng
xụt:xụt xịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
丢卒保车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢卒保车 Tìm thêm nội dung cho: 丢卒保车