Từ: 丢心落肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢心落肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢心落肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūxīnluòcháng] an tâm; yên tâm; yên lòng。(西南方言):放心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
丢心落肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢心落肠 Tìm thêm nội dung cho: 丢心落肠