Từ: 抖劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒujìn] hăng hái; sôi nổi; phấn chấn (thường mang nghĩa xấu)。形容得意;很神气(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
抖劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖劲 Tìm thêm nội dung cho: 抖劲