Từ: 抖战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖战 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuzhàn] phát run; run run。发抖;哆嗦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
抖战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖战 Tìm thêm nội dung cho: 抖战