Từ: 抢救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢救 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngjiù] cấp cứu。在紧急危险的情况下迅速救护。
抢救伤员。
cấp cứu thương binh.
抢救危险的堤防。
cứu đê sắp vỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
抢救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢救 Tìm thêm nội dung cho: 抢救