Từ: 报警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报警 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàojǐng] báo nguy; báo động; báo cảnh sát。向治安机关报告危急情况或向有关方面发出紧急信号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
报警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报警 Tìm thêm nội dung cho: 报警