Từ: 刚健 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚健:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚健 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngjiàn] khoẻ mạnh; cường tráng; mạnh mẽ (tính cách, phong cách, tư thế...)。(性格、风格、姿态等)坚强有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
刚健 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚健 Tìm thêm nội dung cho: 刚健