Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抱粗腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱粗腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱粗腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàocūtuǐ] bám đít; bợ đít; ôm chân; liếm gót (dựa vào, bám vào người có chức có quyền)。比喻依附于有权势的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
抱粗腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱粗腿 Tìm thêm nội dung cho: 抱粗腿