Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 押帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 押帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāzhàng] vật thế chấp; vật thế chân。借钱时用某种物品作抵押。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
押帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押帐 Tìm thêm nội dung cho: 押帐