Cao su chống va đập cửa
Từ: 浮想联翩 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮想联翩:
Nghĩa của 浮想联翩 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúxiǎng liánpiān] miên man bất định。联翩,鸟飞的样子,形容连续不断。浮想联翩就是飘浮不定的想象不断涌现出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| phù | 浮: | phù sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翩
| phiên | 翩: | phiên phiến |
| phiến | 翩: | phiến loạn |

Tìm hình ảnh cho: 浮想联翩 Tìm thêm nội dung cho: 浮想联翩
