Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 抽冷子 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōulěng·zi] thình lình; nhân lúc bất ngờ; bất thình lình。突然;乘人不备。
他抽个冷子跑了出来。
nó nhân lúc bất ngờ chạy vụt ra ngoài rồi.
他抽个冷子跑了出来。
nó nhân lúc bất ngờ chạy vụt ra ngoài rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽
| trìu | 抽: | trìu mến |
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ắp | 抽: | đầy ắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 抽冷子 Tìm thêm nội dung cho: 抽冷子
