Từ: 抽冷子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽冷子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽冷子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōulěng·zi] thình lình; nhân lúc bất ngờ; bất thình lình。突然;乘人不备。
他抽个冷子跑了出来。
nó nhân lúc bất ngờ chạy vụt ra ngoài rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
抽冷子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽冷子 Tìm thêm nội dung cho: 抽冷子