Chữ 龈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龈, chiết tự chữ KHẨN, KHẲNG, NGÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龈:

龈 ngân, khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龈

Chiết tự chữ khẩn, khẳng, ngân bao gồm chữ 齿 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龈 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 艮
  • 齿 xỉ, xỉa
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • ngân, khẩn [ngân, khẩn]

    U+9F88, tổng 14 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齦;
    Pinyin: ken3, yin2;
    Việt bính: han2 ngan4;

    ngân, khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 龈

    Giản thể của chữ .

    khẳng, như "khẳng cốt đầu (gặm xương)" (gdhn)
    ngân, như "ngân (lợi răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 龈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齦)
    [yín]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 23
    Hán Việt: NGÂN
    lợi (răng)。齿龈。
    Ghi chú: 另见kěn"啃"。

    Chữ gần giống với 龈:

    , ,

    Dị thể chữ 龈

    ,

    Chữ gần giống 龈

    , , , , , , 泿, , , 齿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈 Tự hình chữ 龈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龈

    khẳng:khẳng cốt đầu (gặm xương)
    ngân:ngân (lợi răng)
    龈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龈 Tìm thêm nội dung cho: 龈