Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 抽印 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōuyìn] trích in; in thêm riêng; bản in thêm。从整本书或刊物的印刷版中取出一部分来单独印刷。
抽印本。
bản trích in.
抽印三百份。
trích in ba trăm bản.
抽印本。
bản trích in.
抽印三百份。
trích in ba trăm bản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽
| trìu | 抽: | trìu mến |
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ắp | 抽: | đầy ắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 抽印 Tìm thêm nội dung cho: 抽印
