Từ: 抽搐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽搐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽搐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuchù] co rúm; giật giật; co giật (cơ)。肌肉不随意地收缩的症状,多见于四肢和颜面。也说抽搦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搐

súc:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
抽搐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽搐 Tìm thêm nội dung cho: 抽搐