Từ: 抽搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōu·da]
thút tha thút thít; nức nở; khóc thút thít。一吸一顿地哭泣。
那孩子捂着脸不停地抽搭。
đứa bé ấy, ôm mặt khóc thút thít mãi.
抽抽搭搭地哭。
khóc thút tha thút thít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
抽搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽搭 Tìm thêm nội dung cho: 抽搭