Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抽水马桶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽水马桶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽水马桶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōushuǐmǎtǒng] nhà tiêu máy; nhà xí giật nước。上接水箱,下通下水道的瓷质马桶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桶

dũng:thuỷ dũng (thùng gỗ)
thòng:dây thòng lòng
thông:cây thông
thùng:cái thùng
thống:thống (cái thùng)
抽水马桶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽水马桶 Tìm thêm nội dung cho: 抽水马桶