Từ: 抽调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽调 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōudiào] điều; điều đi; rút đi; chuyển; thuyên chuyển; dời; dời chỗ。从中调出一部分(人员、物资)。
机关抽调了一批干部加强农业战线。
cơ quan điều một loạt cán bộ đi tăng cường cho mặt trận nông nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
抽调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽调 Tìm thêm nội dung cho: 抽调