Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抽象劳动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽象劳动:
Nghĩa của 抽象劳动 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōuxiàngláodòng] lao động trí óc; lao động trừu tượng。撇开各种具体形式的人类一般劳动,即劳动者的脑力、体力在生产中的消耗。在商品生产条件下,抽象劳动形成商品的价值(跟"具体劳动"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽
| trìu | 抽: | trìu mến |
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ắp | 抽: | đầy ắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 抽象劳动 Tìm thêm nội dung cho: 抽象劳动
