Từ: cuống lưỡi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống lưỡi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốnglưỡi

Dịch cuống lưỡi sang tiếng Trung hiện đại:


舌根。《舌的根部。》
âm cuống lưỡi.
舌根音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống

cuống𫈃:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𬞷:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𧋵:cà cuống
cuống:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𨁨:luống cuống; cuông quýt
cuống:luống cuống; cuông quýt

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi

lưỡi:ba tấc lưỡi
lưỡi𥚇:miệng lưỡi
lưỡi𦧜:cái lưỡi
cuống lưỡi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuống lưỡi Tìm thêm nội dung cho: cuống lưỡi