Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抽象艺术 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽象艺术:
Nghĩa của 抽象艺术 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōuxiàngyìshù] nghệ thuật trừu tượng。现代西方流行的主要存在于绘画中的一种艺术派别,主张脱离现实,用抽象符号来反映纯精神世界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽
| trìu | 抽: | trìu mến |
| trừu | 抽: | trừu tượng |
| ép | 抽: | bắt ép |
| ắp | 抽: | đầy ắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 抽象艺术 Tìm thêm nội dung cho: 抽象艺术
