Từ: 抽身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽身 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōushēn] bứt ra; dứt ra; thoát; nhổ ra; giật ra。脱身离开。
工作很忙,他一直抽不出身来。
công tác rất bận, anh ấy không bứt ra được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
抽身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽身 Tìm thêm nội dung cho: 抽身