Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 担不是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担不是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担不是 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānbùshi] chịu lỗi; chịu trách nhiệm。承当过错。
万一出了问题,也不能让他一个人担不是。
nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
担不是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担不是 Tìm thêm nội dung cho: 担不是