Từ: 往事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 往事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 往事 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángshì] việc đã qua; việc xưa; việc cũ。过去的事情。
回忆往事
nhớ lại những việc đã qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
往事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 往事 Tìm thêm nội dung cho: 往事