Chữ 鍛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍛, chiết tự chữ ĐOÀN, ĐOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍛:

鍛 đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍛

鍛

Chiết tự chữ 鍛

Chiết tự chữ đoàn, đoán bao gồm chữ 金 段 hoặc 釒 段 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 段
  • 金 ghim, găm, kim
  • 段 đoàn, đoạn
  • 2. 鍛 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 段
  • 釒 kim, thực
  • 段 đoàn, đoạn
  • đoán [đoán]

    U+935B, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锻;
    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun3;

    鍛 đoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍛

    (Động) Rèn, luyện.
    ◎Như: đoán luyện 鍛
    鍊 rèn đúc, rèn luyện.

    (Danh)
    Đá mài dao.
    đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍛:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍛

    煅, 锻,

    Chữ gần giống 鍛

    鉍, 鋘, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍛 Tự hình chữ 鍛 Tự hình chữ 鍛 Tự hình chữ 鍛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍛

    đoàn鍛:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)
    鍛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍛 Tìm thêm nội dung cho: 鍛