Từ: 担惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānjīng] hết hồn; hoảng hồn; hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm。受惊吓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
担惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担惊 Tìm thêm nội dung cho: 担惊