Từ: 担承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担承:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担承 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānchéng] đảm nhiệm; gánh vác; nhận。承担;负担。
我们要担承起这个光荣的任务。
chúng ta phải nhận nhiệm vụ vẻ vang này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
担承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担承 Tìm thêm nội dung cho: 担承