Từ: 拉客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉客 trong tiếng Trung hiện đại:

[lākè] 1. mời chào khách; lôi kéo khách; chèo kéo (khách sạn, tiệm ăn)。 (饭店,旅店 等 ) 招揽顾客或旅客 。
2. chở khách (xe chở thuê, xe hàng)。(出租汽车,三轮车等)载运乘客。
3. kéo khách; dụ khách; gạ gẫm (gái mại dâm, đĩ)。 指招引嫖客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
拉客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉客 Tìm thêm nội dung cho: 拉客