Từ: 拉杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāgān] 1. tay hãm; tay phanh; thắng tay。安装在机械或建筑物上起牵引作用的杆形构件,如自行车闸上的长铁棍。
2. ống tháp。由不同直径的管状物套接而成的杆,能拉长或缩短。
拉杆支架。
giàn giáo kiểu ống tháp.
拉杆天线。
ăng-ten ống tháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
拉杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉杆 Tìm thêm nội dung cho: 拉杆