Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拉杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāgān] 1. tay hãm; tay phanh; thắng tay。安装在机械或建筑物上起牵引作用的杆形构件,如自行车闸上的长铁棍。
2. ống tháp。由不同直径的管状物套接而成的杆,能拉长或缩短。
拉杆支架。
giàn giáo kiểu ống tháp.
拉杆天线。
ăng-ten ống tháp.
2. ống tháp。由不同直径的管状物套接而成的杆,能拉长或缩短。
拉杆支架。
giàn giáo kiểu ống tháp.
拉杆天线。
ăng-ten ống tháp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 拉杆 Tìm thêm nội dung cho: 拉杆
