Từ: 拍手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍手 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāishǒu] vỗ tay。两手相拍,表示欢迎、赞成、感谢等; 鼓掌。
拍手称快(拍着手喊痛快,多指仇恨得到消除)。
vỗ tay thích thú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
拍手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍手 Tìm thêm nội dung cho: 拍手