Từ: 拐带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拐带 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎidài] lừa gái; bắt cóc; mẹ mìn (lừa bắt phụ nữ và trẻ con đýa đi xa)。用欺骗手段把妇女小孩儿携带远走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
拐带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拐带 Tìm thêm nội dung cho: 拐带