Chữ 襍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襍, chiết tự chữ TẠP, TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襍:

襍 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襍

襍

Chiết tự chữ 襍

Chiết tự chữ tạp, tập bao gồm chữ 衣 集 hoặc 衤 集 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襍 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 集
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 集 tập, tắp, tợp
  • 2. 襍 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 集
  • 衤 y
  • 集 tập, tắp, tợp
  • tập [tập]

    U+894D, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: za2;
    Việt bính: zaap6;

    襍 tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 襍

    Nguyên là chữ tạp 雜.
    tạp, như "tạp phẩm" (gdhn)

    Nghĩa của 襍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zá]Bộ: 衤- Y
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "杂"。同"杂"。

    Chữ gần giống với 襍:

    襆, 襇, 襊, 襋, 襌, 襍, 襎, 襏, 襕, 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

    Dị thể chữ 襍

    雜,

    Chữ gần giống 襍

    裯, 褛, 褉, 褊, 褋, 褌, 褍, 褐, 褑, 褓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襍 Tự hình chữ 襍 Tự hình chữ 襍 Tự hình chữ 襍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襍

    tạp襍:tạp phẩm
    襍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襍 Tìm thêm nội dung cho: 襍