Từ: 拖后腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖后腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拖 • 后 • 腿

Nghĩa của 拖后腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōhòutuǐ] cản trở; gây trở ngại; níu kéo。比喻牵制、阻挠别人或事物使不得前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha拖:tha đi, tha ra
đà拖:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã拖: 
đớ拖:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ拖:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ拖:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái腿:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói腿:lề thói
thối腿:thối (bắp đùi)
拖后腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖后腿 Tìm thêm nội dung cho: 拖后腿