Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 套购 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套购:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套购 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàogòu] mua chịu hàng nhà nước; moi hàng nhà nước; mua trái phép hàng cung cấp của nhà nước。用不正当的手段购买国家计划控制的商品并从中牟利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)
套购 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套购 Tìm thêm nội dung cho: 套购