Từ: 拘谨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘谨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拘谨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūjǐn] thận trọng; cẩn trọng; chặt chẽ; cẩn thận (ngôn ngữ, hành động)。(言语、行动)过分谨慎;拘束。
他是个拘谨的人,不好高谈阔论。
anh ấy là người cẩn trọng, không thích khoác lác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谨

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
拘谨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘谨 Tìm thêm nội dung cho: 拘谨