Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冈比亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冈比亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冈比亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngbǐyà] Găm-bi-a; Gambia。冈比亚临大西洋的一个西非国家,在1894年以后为英国的保护国,于1956年独立,班珠尔是它的首都和最大的城市。人口1,501,050 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冈

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
冈比亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冈比亚 Tìm thêm nội dung cho: 冈比亚